Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Đề thi học kì

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Thị Lân
    Ngày gửi: 14h:26' 10-02-2011
    Dung lượng: 174.0 KB
    Số lượt tải: 28
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học Đắk Xú ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
    Môn : Toán
    Thời gian:60 phút

    BẢNG HAI CHIỀU

    MĐ nhận thức
    Nội dung
     Nhận biết
     Thông hiểu
     Vận dụng
    
    
    Câu
    Điểm
    Câu
    Điểm
    Câu
    Điểm
    
    Số và phép tính:
    - Giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số.
    - So sánh các số có nhiều chữ số.
    - Cộng, trừ các số có 6 chữ số( không nhớ và có nhớ).
    - Nhân với số có hai chữ số.
    - Chia số có 6 chữ số cho số có một chữ số.
    - Phép tính nâng cao cho HS giỏi
    8
    Câu1,2,6,7,8,11,13(a,b)

    3,25
    3
    Câu 4
    Câu12(a,b)
    1,5
     1
    Câu 15
     1
    
    Đại lượng và đo đại lượng
    - Nhận biết đơn vị đo.
    - Đổi đơn vị đo diện tích
     1
    Câu 3
    0,25
    1
    Câu 5
    0,5
    
    
    
    Hình học
    - Nhận biết đường thẳng song song và đường thẳng vuông góc
    - Vẽ đường thẳng vuông góc với một đường thẳng cho trước

    3
    C9(abc)
    1
    1
    Câu 10
    0,5
    
    
    
    Giải bài toán có lời văn
    Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
    
    
    
    
    1
    Câu14
    2
    
    
    *Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
    1. Giá trị của chữ số 5 trong số 24 523 178 là:
    A. 5000
    B. 50 000
    C. 500 000
    D. 5 000 000
    2.Trong các số 35 647 , 35 467 , 35 764, 35 674 , số lớn nhất là:
    A. 35 674
    B. 35 647
    C. 35 467
    D. 35 764
    3. Ki-lô-mét vuông là đơn vị đo:
    A. Độ dài
    B. Diện tích
    C. Khối lượng
    4. Số trung bình cộng của 32, 35 và 38 là:
    A. 30
    B. 35
    C. 90
    D.105
    5. 7dm2 2cm2 = ... cm2
    A. 72cm2
    B. 712cm2
    C. 702cm2
    D. 7002cm2
    6. Kết quả của phép cộng 352 465 + 470 384 là:
    A. 822 849
    B. 722 849
    C. 823 849
    D. 823749
    7. Kết quả của phép trừ 528 037- 37 482 là:
    A. 590 555
    B. 490 555
    C. 490 655
    D. 491 555
    8.Kết quả của phép chia 9 000 : 100 là:
    A. 9
    B. 90
    C. 900
    D. 9 000
    9. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
    a. AB song song với DC
    A B
    b. AD vuông góc với BC

    c. AD vuông góc với DC C

    D C

    10. Dùng Ê- ke vẽ đường thẳng CD vuông gọc với đường thẳng AB


    A B

    11.Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    207 x 5 = 5 x ...
    12.Tính bằng cách thuận tiện nhất:
    a. 97 + 56 + 3
    b. 125 x 8 + 125 x 2
    13. Đặt tính rồi tính:
    a. 50 164 x 25
    b. 268 105: 5
    14. Một cửa hàng bán trong hai ngày được 150 ki-lô- gam đường. Ngày thứ nhất bán ít hơn ngày thứ hai 20 ki- lô- gam. Hỏi mỗi ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki- lô-gam đường?
    15. Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm:
    **8
    x 27
    ****
    *5*
    885*


    ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN

    Bài
     Đáp án
    Điểm
     Hướng dẫn chấm
    
    1
    C
    0,25
    
    
    2
    A
    0,5
    
    
    3
    B
    0,25
    
    
    4
    B
    0,5
    
    
    5
    C
    0,5
    
    
    6
    B
    0,5
    
    
    7
    A
    0,5
    
    
    8
    B
    0,25
    
    
    9
     a- Đ b-
     
    Gửi ý kiến